Qualité de l’air – Protocole du lycée

Indice actuel

QUALITE DE L’AIR – PROTOCOLE DU LYCEE FRANÇAIS INTERNATIONAL MARGUERITE DURAS/Chất lượng không khí – Quy đinh của trường Pháp Quốc Tế Marguerite Duras
Niveau de pollution / Mức độ ô nhiễm
không khí
phases de l’air / Cấp độ
Consignes en français Chỉ dẫn bằng tiếng việt
0-50
1
Bon/Không ô nhiễm
  • Activité normale pour tous.
  • Hoạt động bình thường cho mọi đối tượng.
51-100
2
Modéré/Ô nhiễm nhẹ
  • Activité normale pour tous.
  • Surveillance des élèves ayant un PAI (Projet d’accueil Individualisé) en relation avec des problèmes respiratoires et/ou cardio-vasculaires
  • Hoạt động bình thường cho mọi đối tượng
  • Theo dõi các học sinh thuộc đối tượng được trợ giúp do có vấn đề về y tế (PAI) liên quan đến hô hấp và/hoặc tim mạch.
101-150
3
Mauvais pour les groupes sensibles/Không tốt đối với nhóm đối tượng nhạy cảm
  • Réduction des activités des élèves ayant un PAI (Projet d’accueil Individualisé) en relation avec des problèmes respiratoires et/ou cardio-vasculaires.
  • Primaire : récréation maintenue sans activité.
  • Primaire et secondaire : aménagement des activités physiques et/ou sportives (EPS, activités extrascolaires et en association sportive).
  • Giảm hoạt động đối với các học sinh thuộc đối tượng được trợ giúp do có vấn đề về y tế (PAI) liên quan đến hô hấp và/hoặc tim mạch.
  • Đối với học sinh mẫu giáo và tiểu học: vẫn duy trì giờ ra chơi nhưng không hoạt động chạy nhảy.
  • Đối với học sinh mẫu giáo, tiểu học và trung học: sắp xếp lại các hoạt động thể chất và/hoặc thể thao (giáo dục thể chất và thể thao, ngoại khóa, hội thể thao…).
151-200
4
Mauvais/Ô nhiễm
  • Annulation des activités des élèves avec un PAI (Projet d’accueil Individualisé).
  • Primaire et secondaire : la récréation est maintenue sans activités physiques
  • Primaire : arrêt des activités physiques et/ou sportives à l’extérieur pour l’EPS et modification des activités extrascolaires.
  • Secondaire : EPS aménagé et association sportive annulée.
  • Primaire : accueil de 8h maîtrisé sans activité. Accueil maîtrisé.
  • Hủy bỏ các hoạt động thể chất đối với học sinh thuộc đối tượng được trợ giúp do có vấn đề về y tế (PAI).
  • Đối với học sinh mẫu giáo, tiểu học và trung học: vẫn duy trì giờ ra chơi nhưng không hoạt động thể chất.
  • Đối với học sinh mẫu giáo và tiểu học: Dừng các hoạt động thể chất và/hoặc thể thao ngoài trời đối với giờ giáo dục thể chất và thể thao, đồng thời điềuc hỉnh lại các hoạt động ngoại khóa.
  • Đối với học sinh trung học: Sắp xếp lại các giờ giáo dục thể chất và thể thao, hủy bỏ các hoạt động của hội thể thao.
  • Tiếp đón và quản lý học sinh đầu giờ sáng không cho hoạt động chạy nhảy đối với học sinh tiểu học.
201-300
5

Très mauvais
/Rất ô nhiễm
  • Annulation des activités des élèves avec un PAI (Projet d’accueil Individualisé).
  • Primaire : la récréation est annulée.
  • Secondaire : la récréation est maintenue, sans activités.
  • Primaire et secondaire : arrêt des activités physiques /ou sportives (EPS, activités extrascolaires), association sportive annulée.
  • Primaire : L’accueil de 8h et la pause méridienne sont maîtrisés (sans activités).
  • Hủy bỏ các hoạt động thể chất đối với học sinh thuộc đối tượng được trợ giúp do có vấn đề về y tế (PAI).
  • Đối với học sinh mẫu giáo & tiểu học: không tổ chức giờ ra chơi ngoài sân.
  • Đối với học sinh trung học: Duy trì giờ ra chơi nhưng không hoạt động thể chất
  • Đối với học sinh mẫu giáo, tiểu học và trung học: dừng các hoạt động thể chất và / hoặc thể thao (giáo dục thể chất và thể thao, hoạt động ngoại khóa), hủy bỏ các hoạt động của hội thể thao.
  • Đối với học sinh tiểu học: Tiếp đón và quản lý học sinh đầu giờ sáng và giờ nghỉ trưa có kiểm soát (không chạy nhảy ngoài sân).
>300
6
Dangereux/Ô nhiễm đến mức nguy hiểm
  • Annulation des activités des élèves avec un PAI (Projet d’accueil Individualisé).
  • Primaire : la récréation est annulée (les élèves restent dans la classe sous la responsabilité de leur enseignant).
  • Secondaire : la récréation est maintenue sans activités.
  • Primaire et secondaire : arrêt des activités physiques et ou sportives à l’extérieur (EPS, activités extrascolaires), Association sportive annulée.
  • Primaire : l’accueil et la pause méridienne sont maîtrisés (sans activités).
  • Hủy bỏ các hoạt động thể chất đối với học sinh thuộc đối tượng được trợ giúp do có vấn đề về y tế (PAI).
  • Đối với học sinh mẫu giáo & tiểu học: hủy bỏ giờ ra chơi (học sinh ngồi lại trong lớp dưới sự quản lý của giáo viên chủ nhiệm).
  • Đối với học sinh trung học: Giờ ra chơi vẫn được duy trì nhưng không hoạt động thể chất.
  • Đối với học sinh mẫu giáo, tiểu học và trung học: dừng các hoạt động thể chất và / hoặc thể thao ngoài trời (giáo dục thể chất và thể thao, hoạt động ngoại khóa ), hủy bỏ các hoạt động của hội thể thao.
  • Đối với học sinh mẫu giáo & tiểu học: Tiếp đón và quản lý học sinh đầu giờ sáng và giờ nghỉ trưa (không chạy nhảy ngoài sân).